Bài Tập Phát Âm S Es Lop 6

Gần tới thi cuối kỳ nhưng bạn vẫn mãi đang loay hoay với các bài tập phát âm s, es và ed. Nếu bạn vẫn chưa ghi nhớ được các quy tắc thì hãy tham khảo các bài viết về cách phát âm ed, cách phát âm s và es của ELSA Speak để phục vụ học tiếng Anh online và offline thật hiệu quả nhé. Sau khi đã thuộc các mẹo và quy tắc hãy cùng làm các dạng bài tập dưới đây cùng ELSA nào!




Nhu cầu học tiếng Anh* Chọn nhu cầu học tiếng anh của bạn Tiếng Anh giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành Khác
Đuôi ed phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc bằng /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/. Ví dụ: Fixed /fɪkst/ (Sửa chữa).Đuôi ed phát âm là /ed/ khi động từ có phát âm kết thúc bằng /t/ hoặc /d/. Ví dụ: Wanted /ˈwɑːntɪd/ (muốn).Đuôi ed phát âm là d với tất cả các trường hợp còn lại. Ví dụ: Smiled /smaɪld/ (Cười).

Bạn đang xem: Bài tập phát âm s es lop 6

Bạn muốn nghe chính xác cách phát âm? Xem ngay Hướng dẫn cài đặt gói Elsa Speak Trọn đời.


*

Bài tập luyện phát âm ed online:

1. A. workedB. wantedC. stoppedD. asked
2. A. openedB. knockedC. playedD. occurred
3. A. talkedB. watchedC. livedD. stopped
4. A. coveredB. installed C. describedD. decorated
5. A. claimedB. warnedC. occurredD. existed
6. A. carriedB. lookedC. managedD. opened
7. A. pleasedB. smokedC. stoppedD. missed
8. A. waitedB. mendedC. objectedD. faced
9. A. pleasedB. erasedC. increasedD. amused
10. A. arrivedB. believedC. receivedD. hoped
11. A. openedB. knockedC. playedD. occurred
12. A. rubbedB. tuggedC. stoppedD. filled
13. A. dimmedB. travelledC. passedD. stirred
14. A. tippedB. beggedC. quarrelledD. carried
15. A. killedB. hurriedC. regrettedD. planned
16. A. visitedB. showedC. wonderedD. studied
17. A. sacrificedB. finishedC. fixedD. seized
18. A. neededB. bookedC. stoppedD. washed
19. A. lovedB. teasedC. washedD. rained
20. A. packedB. punchedC. pleasedD. pushed
21. A. paintedB. providedC. protectedD. equipped
22. A. testedB. markedC. presentedD. founded
23. A. usedB. finishedC. marriedD. rained
24. A. allowedB. dressedC. flashedD. mixed
25. A. switchedB. stayedC. believedD. cleared
26. A. decidedB. waitedC. handedD. designed
27. A. annoyedB. phonedC. watchedD. remembered
28. A. hurriedB. decidedC. plannedD. wondered
29. A. postedB. addedC. managedD. arrested
30. A. dreamedB. neglectedC. deniedD. admired
Bài tập phát âm ed trọng tâm

Đáp án của bài tập phát âm ed:

1 – B, 2 – B, 3 – C, 4 – D, 5 – D, 6 – B, 7 – A, 8 – D, 9 – A,10 – D, 11 – B, 12 – C, 13 – C, 14 – A,15– C, 16 – A, 17 – D, 18 – A, 19 – C, 20 – C, 21 – D, 22 – B, 23 – B, 24 – A, 25 – A, 26 – D, 27 – C, 28 – B, 29 – C, 30 – B

Phát âm s, es

Mẹo/ cách làm bài tập phát âm s, es chuẩn xác nhất:

Từ kết thúc bằng âm vô thanh đọc là /s/.Từ kết thúc bằng âm hữu thanh hoặc nguyên âm đọc là /z/.Trường hợp đặc biệt như /ʃ/, /tʃ/, z/,/dʒ/,/s/ đọc là /iz/.

Trong đó:

Âm vô thanh gồm: /p/, /k/, /f/, /t/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/.Âm hữu thanh gồm: /m /, / n /, / ŋ /,/r/, /l/, /w/, / y /.

Mẹo nhớ cách phát âm s/ es đơn giản nhất là nhớ các âm kèm cách đọc tương ứng, như cách hướng dẫn giải bài tập phát âm s/es ở trên.


*
Bài tập phát âm s, es có 3 cách đọc là /s/, /z và /iz/

Bài tập s, es có đáp án:

1. A. coughsB. singsC. stopsD. sleeps
2. A. signsB. profitsC. becomesD. survives
3. A. walksB. stepsC. shutsD. plays
4. A. wishesB. practicesC. introducesD. leaves
5. A. grassesB. stretchesC. comprisesD. potatoes
6. A. desksB. mapsC. plantsD. chairs
7. A. pensB. booksC. phonesD. tables
8. A. dipsB. desertsC. booksD. camels
9. A. milesB. attendsC. driftsD. glows
10. A. mendsB. developsC. valuesD. equals
11. A. repeatsB. classmatesC. amusesD. attacks
12. A. humansB. dreamsC. concertsD. songs
13. A. managesB. laughsC. photographsD. makes
14. A. dishesB. orangesC. experiencesD. chores
15. A. fillsB. addsC. stirsD. lets
16. A. wantsB. booksC. stopsD. sends
17. A. booksB. dogsC. catsD. maps
18. A. biscuitsB. magazinesC. newspapersD. vegetables
19. A. kneesB. peasC. treesD. niece
20. A. cupsB. stampsC. booksD. pens
21. A. housesB. facesC. hatesD. places
22. A. schoolsB. yardsC. labsD. seats
23. A. namesB. livesC. dancesD. tables
24. A. nightsB. daysC. yearsD. weekends
25. A. pensB. markersC. booksD. rulers
26. A. shakesB. nodsC. wavesD. bends
27. A. horseB. toolsC. houseD. chairs
28. A. facesB. housesC. horsesD. passes
29. A. presidentB. busyC. handsomeD. desire
30. A. sweetsB. watchesC. dishesD. boxes
Bài tập phát âm s, es

Đáp án:

1 – B, 2 – B, 3 – D, 4 – D, 5 – D, 6 – A. 7 – B, 8 – D, 9 – C, 10 – B, 11 – C, 12- C, 13- A, 14 – D, 15 – D, 16 – D, 17 – B, 18 – A, 19 – D, 20 – D, 21 – C, 22- D, 23 – C, 24 – A, 25 – C, 26 – A, 27 – A, 28 – B, 29 – C, 30 – A

Bài tập nhấn trọng âm tiếng Anh


*

1. A. diseaseB. humorC. cancerD. cattle
2. A. persuadeB. reduceC. increaseD. offer
3. A. appointB. gatherC. threatenD. vanish
4. A. explainB. provideC. finishD. surprise
5. A. beautyB. easyC. lazyD. reply
6. A. significantB. convenientC. fashionableD. traditional
7. A. contraryB. graduateC. documentD. attendance
8. A. emphasizeB. contributeC. maintenanceD. heritage
9. A. committeeB. refereeC. employeeD. refugee
10. A. apprehensionB. preferentialC. conventionalD. Vietnamese
11. A. elephantB. dinosaurC. buffaloD. mosquito
12. A. imageB. predictC. envyD. cover
13. A. companyB. atmosphereC. customerD. employment
14. A. commitB. indexC. pyramidD. open
15. A. habitatB. candidateC. wildernessD. attendance
16. A. satisfactoryB. alterC. militaryD. generously
17. A. enrichmentB. advantageC. sovereigntyD. edition
18. A. economicB. considerateC. continentalD. territorial
19. A. interactB. specifyC. illustrateD. fertilize
20. A. characterizeB. facilityC. irrationalD. variety
21. A. obligatoryB. geographicalC. internationalD. undergraduate
22. A. blackboardB. listenC. betweenD. student
23. A. interviewB. communityC. vocationalD. idea
24.

Xem thêm: Phòng Bệnh Sỏi Thận Ở Nam Giới Tuổi Trung Niên, Một Số Triệu Chứng Cảnh Báo Sớm Bệnh Sỏi Thận

A. national
B. openC. collegeD. curriculum
25. A. preservationB. sympatheticC. individualD. television
26. A. respectfulB. interestingC. forgetfulD. successful
27. A. genuineB. kangarooC. generousD. fortunate
28. A. techniqueB. regionalC. satelliteD. interesting
29. A. compulsoryB. centenarianC. technologyD. variety
30. A. informalB. supportiveC. personnelD. apparent

Đáp án:

1 – A, 2 – D, 3 – A, 4 – D, 5 – D, 6 – C, 7 – D, 8 – B, 9 – A, 10 – C, 11 – D,12 – B,13 – D,14 – A, 15 – D, 16 – A, 17 – C, 18 – B , 19 – A , 20 – A, 21 – A , 22 – C, 23 – A, 24 – D, 25 -D , 26 – D , 27 – B, 28 – A , 29 – B, 30 – C


Trên đây là bài tập phát âm tiếng Anh ở 3 dạng bao gồm phát âm ed, phát âm s và es và trọng âm. Bạn hãy thử làm và so sánh đáp án của ELSA nhé! Nếu bạn muốn luyện tập nhiều hơn với những bài tập phát âm, hãy tải phần mềm học tiếng Anh online ELSA Speak và học mỗi ngày cùng trợ lý ảo của ứng dụng luyện nói tiếng Anh ELSA Speak.


1. Mẹo làm bài tập phát âm s/es luôn đúng?

Từ kết thúc bằng âm vô thanh đọc là /s/.Từ kết thúc bằng âm hữu thanh hoặc nguyên âm đọc là /z/.Trường hợp đặc biệt như /ʃ/, /tʃ/, z/,/dʒ/,/s/ đọc là /iz/.
2. Mẹo làm bài tập đánh trọng âm

Người học nên tìm hiểu mẹo làm bài tập đánh trọng âm luôn đúng theo quy tắc 10 ngón tay giúp ghi nhớ nhanh chóng và dễ nhớ quy tắc đánh trọng âm.